Trang chủ / Y tế học đường / DANH SÁCH SINH VIÊN THAY ĐỔI NƠI KHÁM CHỮA BỆNH (ĐỢT 2) NĂM HỌC 2021-2022
ppblong / 5:56 am 01/08/2022

DANH SÁCH SINH VIÊN THAY ĐỔI NƠI KHÁM CHỮA BỆNH (ĐỢT 2) NĂM HỌC 2021-2022

Căn cứ thông báo số 141/TB-NTT ngày 12/07/2022 về việc thay đổi nơi khám chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu đối với sinh viên năm học 2021 – 2022 (đợt 2), Phòng Công tác sinh viên công bố sinh viên được thay đổi nơi khám chữa bệnh trên thẻ BHYT (Đợt 2) năm học 2021-2022 theo danh sách đính kèm.

Sinh viên vui lòng đăng nhập vào tài khoản VssID để kiểm tra thông tin. Nếu Sinh viên chưa đăng ký tài khoản, vui lòng xem hướng dẫn cài đặt ứng dụng để đăng ký và sử dụng thay thế thẻ BHYT giấy. Hướng dẫn cài đặt ứng dụng Bảo hiểm số – VssID: http://rb.gy/jqc5st

Mọi thắc mắc về vấn đề thay đổi nơi khám chữa bệnh (Đợt 2) năm học 2021-2022, SV vui lòng liên hệ qua số tổng đài 19002039 – ext: 326 hoặc gửi mail về địa chỉ: bhyt.nttu@gmail.com trước ngày 10/08/2022 để được hỗ trợ giải đáp.

Stt Họ và tên Mã số sinh viên Mã lớp Mã BV đã chuyển đổi Tên BV
1 Lê Thị Ngọc Trâm 1711543427 17DDS11C 79-075 BV Lê Văn Thịnh
2 Phan Thị Hiền Trâm 1711545891 17DDS10A 79-462 BV đa khoa Vạn Hạnh
3 Phạm Thị Ngọc Mai 1800000444 18DDD1A 79-014 BV Nguyễn Trãi
4 Huỳnh Thị Tường Vy 1800001385 18DDS2A 79-013 BV Nguyễn Tri Phương
5 Nguyễn Nữ Anh Thư 1800003757 18DDS3D 79-013 BV Nguyễn Tri Phương
6 Đoàn Thị Ngọc Mụi 1800005164 18DDS4B 79-010 BV Quận 4
7 Phan Phương Quỳnh 1800005328 18DDS4C 79-016 BV 7A
8 Phí Nguyễn Hồng Ngọc 1811545197 18DDS5C 79-011 Bệnh viện 30/4
9 Võ Tường Vi 1811546254 18DDS6B 79-034 Bệnh viện 175
10 Cẩm Gia Lệ 1811547252 18DDS5C 79-013 BV Nguyễn Tri Phương
11 Phạm Minh Đức 1900000108 19DDS1A 79-038 BV Huyện Bình Chánh
12 Trần Võ Tố Phụng 1900000113 19DXN1A 79-011 BV 30-4
13 Đặng Ngô Nhật Duy 1900006937 19DYK1A 79-025 BV Thống Nhất
14 Phạm Thị Mỹ Hương 1900007602 19DYK1B 79-530 Phòng khám đa khoa (thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Quốc tế Sài Gòn)
15 Lê Thị Ngọc Hân 1900008158 19DDS1C 79-013 BV Nguyễn Tri Phương
16 Lê Đình Hoàng Thái 1900009507 19DTH2A 79-488 Bệnh viện đa khoa tư nhân Xuyên Á
17 Nguyễn Dương Trung Tín 1911547955 19DTA1A 79-034 Bệnh viện 175
18 Châu Vần Tuyết 1911548162 19DTT3B 79-013 Bệnh viện Nguyễn Tri Phương
19 Hồ Trần Nhật 1911548212 19DOT3C 79-034 BV 175
20 Nguyễn Thị Thúy Nhiên 1911549443 19DDD2B 79-010 BV Quận 4
21 Trương Trúc Ly 1911549773 19DYK1D 79-013 BV Nguyễn Tri Phương
22 Phạm Thái Hoàng 1911550544 19DYK1D 79-013 BV Nguyễn Tri Phương
23 Lu Tuấn Đạt 2000000965 20DDD1A 79-013 Bệnh Viện Nguyễn Tri Phương
24 Ngô Thị Tuyền 2000003608 20DMK1A 79-034 BV 175
25 Đào Ngọc Thơ 2000004205 20DXN1C 79-031 BV Bình Thạnh
26 Lê Hà Nhật Nam 2000005030 20DYK2A 79-013 BV Nguyễn Tri Phương
27 Nguyễn Ngọc Y Bình 2000005672 20DDD2C 79-045 BV Huyện Nhà Bè
28 Nguyễn Thị Nhật Quỳnh 2000005871 20DYK2C 79-025 BV Thống Nhất
29 Nguyễn Thanh Hùng 2000006668 20DTC1C 79-034 BV 175
30 Vương Quốc Bảo 2100002105 21DOT1A 79-034 Bệnh viện 175
31 Đinh Hoàng Linh 2100002423 21DXN1C 79-038 BV Huyện Bình Chánh
32 Nguyễn Thị Kim Ngân 2100003951 21DXN1B 79-019 BV Quận 7
33 Nguyễn Ngọc Thuỷ Tiên 2100004011 21DXN1B 79-009 Trung tâm Y tế Quận 3
34 Võ Quốc Trung 2100004080 21DXN1B 79-009 Trung tâm Y tế Quận 3
35 Nguyễn Lý Nam Phương 2100004369 21DDS1C 79-016 Bệnh viện 7A
36 Trần Thị Thu Trang 2100005044 21DYS1A 79-041 bệnh viện đa khoa khu vực hóc môn
37 Trần Thanh Nhàn 2100005195 21DKTPM1A 79-055 Bệnh viện Quận Bình Tân
38 Phạm Quách Hoàng My 2100005325 21DXN1B 79-071 Bệnh viện Hoàn Mỹ
39 Trần Yến Nhi 2100005566 21DMK1D 79-017 Bệnh viện quận 6
40 Trần Thái Duy 2100006011 21DXN1C 79-001 Bệnh viện đa khoa Sài Gòn
41 Nguyễn Ngọc Thúy 2100007632 21DDD2A 79-004 BV Quận 1 – cơ sở II
42 Hoàng Thị Thanh Vy 2100008032 21DDS2B 79-029 BV Quận 12
43 Đặng Thị Minh Phương 2100008254 21DDS2C 79-041 BV đa khoa khu vực Hóc Môn
44 Lê Thị Nguyệt Minh 2100008363 21DDD2B 79-001 BV đa khoa Sài Gòn
45 Phạm Khánh Dũ 2100009554 21DTH2C 79-039 Bệnh viện Huyện Củ Chi
46 Lê Ngô Văn Lộc 2100010394 21DTH2C 79-035 BV Quận Gò Vấp
Tags:

Leave a Reply

Your email address will not be published.

1900 2039